Các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam được phân chia theo 5 lĩnh vực chính:
| Lĩnh vực | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
|---|---|---|
| 1. Lĩnh vực Thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN | 1.002051 | Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT. |
| 1.002179 | Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH. | |
| 1.001939 | Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT (bao gồm gia hạn, cấp cho trẻ dưới 6 tuổi, đóng BHYT hộ gia đình...). | |
| 2. Lĩnh vực Cấp sổ BHXH, Thẻ BHYT | 1.002759 | Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT (do mất, hỏng, thay đổi thông tin nhân thân, nơi khám chữa bệnh ban đầu...). |
| 3. Lĩnh vực Thực hiện chính sách BHXH | 1.001667 | Giải quyết hưởng chế độ ốm đau. |
| 1.001598 | Giải quyết hưởng chế độ thai sản và trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, TNLĐ, BNN. | |
| 1.001632 | Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (TNLĐ-BNN) đối với trường hợp bị lần đầu. | |
| 1.001521 | Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ-BNN do thương tật, bệnh tật tái phát. | |
| 1.001643 | Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ-BNN đối với trường hợp đã bị TNLĐ-BNN nay tiếp tục bị. | |
| 1.001613 | Giải quyết hưởng BHXH một lần. | |
| 1.001742 | Giải quyết chuyển hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng. | |
| 1.001710 | Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH. | |
| — | Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng, chế độ tử tuất, trợ cấp nhà giáo chưa được hưởng phụ cấp thâm niên... | |
| 4. Lĩnh vực Chi trả các chế độ BHXH | 1.001601 | Ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp. |
| 2.000740 | Thay đổi hình thức nhận hoặc thông tin người hưởng (chuyển từ nhận tiền mặt sang tài khoản cá nhân và ngược lại). | |
| — | Truy lĩnh lương hưu, trợ cấp BHXH của người hưởng đã chết nhưng còn chế độ chưa nhận. | |
| 5. Lĩnh vực Thực hiện chính sách BHYT | 1.001656 | Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT. |
| 1.001798 | Ký hợp đồng khám, chữa bệnh BHYT với cơ sở khám chữa bệnh. | |
| 1.001909 | Thanh toán chi phí khám, chữa bệnh BHYT với cơ sở khám, chữa bệnh BHYT. |
