Danh mục các phần hành kế toán tương tự trong doanh nghiệp
I. Tổng quan về các phần hành kế toán
Trong cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán và hệ thống phần mềm quản trị doanh nghiệp (ERP), công tác kế toán được chia thành các phần hành kế toán chuyên biệt. Mỗi phần hành đảm nhận việc thu thập, xử lý, kiểm tra, hạch toán và lập báo cáo cho từng đối tượng quản lý tài sản, nguồn vốn, chi phí, doanh thu cụ thể, đảm bảo tính liên tục, thống nhất và tuân thủ pháp lý.
II. Chi tiết 11 phần hành kế toán trong doanh nghiệp
1. Kế toán Tiền mặt & Tiền gửi Ngân hàng (Kế toán Tiền / Kế toán Thanh toán)
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Biến động tăng, giảm và số dư tồn quỹ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 111 - Tiền mặt
- TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng
- TK 113 - Tiền đang chuyển
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Lập, kiểm soát Phiếu thu, Phiếu chi, Ủy nhiệm chi, Giấy báo Nợ/Có.
- Tổ chức kiểm kê quỹ tiền mặt định kỳ (Mẫu 08a-TT, 08b-TT), đối chiếu Sổ quỹ với Thủ quỹ.
- Rà soát, khớp nối Sổ cái TK 112 với Sổ phụ/Sao kê Ngân hàng hàng tháng.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Phiếu thu (Mẫu 01-TT), Phiếu chi (Mẫu 02-TT), Giấy đề nghị tạm ứng/thanh toán (Mẫu 03/05-TT), Giấy báo Nợ/Có, Ủy nhiệm chi. |
2. Kế toán Nguyên vật liệu & Công cụ dụng cụ (Kế toán Vật tư)
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Nguyên vật liệu chính, vật liệu phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế và công cụ, dụng cụ xuất dùng. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
- TK 153 - Công cụ, dụng cụ
- TK 242 - Chi phí trả trước (phân bổ CCDC)
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Lập Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.
- Tính giá xuất kho NVL/CCDC theo phương pháp quy định (Bình quân cuối kỳ, FIFO...).
- Theo dõi Bảng phân bổ CCDC xuất dùng cho các bộ phận sản xuất, bán hàng, quản lý.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Phiếu nhập kho (Mẫu 01-VT), Phiếu xuất kho (Mẫu 02-VT), Biên bản kiểm nghiệm (Mẫu 03-VT), Bảng phân bổ NVL, CCDC (Mẫu 07-VT). |
3. Kế toán Tài sản cố định (TSCĐ)
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Tài sản cố định hữu hình, vô hình, chi phí đầu tư xây dựng cơ bản và khấu hao TSCĐ. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 211 - Tài sản cố định hữu hình
- TK 213 - Tài sản cố định vô hình
- TK 214 - Hao mòn tài sản cố định
- TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Lập Thẻ TSCĐ, Biên bản giao nhận TSCĐ, Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ định kỳ.
- Theo dõi việc tăng, giảm, sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại và thanh lý TSCĐ.
- Theo dõi trích khấu hao TSCĐ phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh theo đúng khung pháp lý (Thông tư 45/2013/TT-BTC).
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Biên bản giao nhận TSCĐ (Mẫu 01-TSCĐ), Biên bản thanh lý TSCĐ (Mẫu 02-TSCĐ), Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ (Mẫu 06-TSCĐ), Thẻ TSCĐ (S23-DN). |
4. Kế toán Chi phí sản xuất & Tính Giá thành sản phẩm
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung và dở dang đầu/cuối kỳ. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (áp dụng theo Thông tư 133/2016/TT-BTC)
- TK 621, TK 622, TK 627 - Chi phí NVLTT, NCTT, SXC (áp dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC)
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Tập hợp toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh theo yếu tố và theo khoản mục chi phí.
- Lựa chọn phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ và phương pháp tính giá thành thích hợp.
- Lập Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ; phân tích biến động giá thành thực tế so với định mức.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Bảng tập hợp chi phí, Thẻ tính giá thành sản phẩm (Mẫu S18-DNN / S37-DN), Bảng đánh giá sản phẩm dở dang. |
5. Kế toán Kho & Thành phẩm, Hàng hóa
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Thành phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho, hàng hóa mua về chờ bán, hàng gửi bán và hàng đang đi đường. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 151 - Hàng mua đang đi đường
- TK 155 - Thành phẩm
- TK 157 - Hàng gửi đi bán
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Lập phiếu nhập kho thành phẩm từ xưởng sản xuất, phiếu xuất kho giao bán cho khách hàng.
- Theo dõi Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hóa và Bảng tổng hợp Nhập - Xuất - Tồn.
- Tổ chức kiểm kê định kỳ, lập Biên bản kiểm kê và Biên bản xử lý chênh lệch hàng tồn kho.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Thẻ kho/Sổ kho (Mẫu S12-DN), Bảng tổng hợp NXT (Mẫu S11-DN), Biên bản tổng hợp kiểm kê VT, SP, HH (Mẫu 05-VT). |
6. Kế toán Mua hàng & Công nợ Phải trả (Kế toán Công nợ Nhà cung cấp)
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Nghĩa vụ thanh toán tiền nợ cho các Nhà cung cấp, đối tác gia công, bên cung cấp dịch vụ. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 331 - Phải trả cho người bán
- TK 338 - Phải trả, phải nộp khác
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hóa đơn, chứng từ mua hàng, hợp đồng kinh tế.
- Hạch toán giảm nợ khi thanh toán, đối soát các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, hàng mua trả lại.
- Lập Bảng tính tuổi nợ, định kỳ gửi Thư xác nhận và Biên bản đối chiếu công nợ có chữ ký đóng dấu 2 bên.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Hóa đơn GTGT mua vào, Hợp đồng kinh tế, Biên bản bàn giao/nghiệm thu, Biên bản đối chiếu công nợ, Sổ chi tiết thanh toán với người bán (Mẫu S31-DN). |
7. Kế toán Bán hàng, Doanh thu & Công nợ Phải thu (Kế toán Công nợ Khách hàng)
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Doanh nghiệp bán hàng, cung cấp dịch vụ, giá vốn hàng bán, chiết khấu, giảm giá và công nợ phải thu khách hàng. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- TK 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
- TK 632 - Giá vốn hàng bán
- TK 131 - Phải thu của khách hàng
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Phát hành hóa đơn điện tử bán hàng, ghi nhận doanh thu và giá vốn tương ứng.
- Quản lý chi tiết công nợ phải thu theo từng khách hàng, từng hóa đơn, hạn thanh toán.
- Đôn đốc thu hồi nợ, trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi (TK 2293) theo quy định.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Hóa đơn GTGT bán ra, Phiếu xuất kho, Biên bản giao nhận hàng hóa, Sổ chi tiết bán hàng (Mẫu S35-DN), Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Mẫu S31-DN). |
8. Kế toán Thuế & Ngân sách Nhà nước
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Các sắc thuế phải nộp, đã nộp và số thuế được khấu trừ/hoàn lại với Ngân sách Nhà nước. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
- TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (3331, 3334, 3335, 3338...)
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Kê khai Thuế GTGT, TNCN, TNDN, TTĐB, Môn bài hàng tháng/quý/năm đúng thời hạn pháp lý.
- Rà soát tính hợp pháp của hóa đơn mua vào, điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt (UNC ngân hàng cho hóa đơn ≥ 20 triệu).
- Đối soát chỉ tiêu trên tờ khai thuế với Dư Nợ/Có trên Sổ cái TK 133, TK 333.
- Chuẩn bị bộ hồ sơ quyết toán thuế, hoàn thuế và giải trình khi có đoàn thanh tra thuế.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Tờ khai Thuế GTGT (Mẫu 01/GTGT), Tờ khai Quyết toán Thuế TNDN (Mẫu 03/TNDN), Quyết toán Thuế TNCN (Mẫu 05/QTT-TNCN), Giấy nộp tiền vào NSNN. |
9. Kế toán Vốn chủ sở hữu & Đầu tư Tài chính
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Vốn góp của chủ sở hữu/cổ đông, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối, các quỹ doanh nghiệp và tài sản đầu tư tài chính. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- TK 221, TK 222, TK 228 - Đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết, đầu tư khác
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Phản ánh chi tiết việc tăng, giảm vốn điều lệ theo Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Phân phối lợi nhuận, chia cổ tức/lợi nhuận cho các thành viên góp vốn, trích lập các quỹ.
- Theo dõi các khoản đầu tư tài chính, trích lập dự phòng tổn thất đầu tư tài chính.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Sổ theo dõi chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu (Mẫu S51-DN), Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán (Mẫu S45-DN), Biên bản họp Hội đồng thành viên/Đại hội cổ đông. |
10. Kế toán Xác định Kết quả Kinh doanh
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Tập hợp doanh thu, thu nhập khác, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định Lãi/Lỗ. |
| Tài khoản hạch toán chính |
- TK 635 - Chi phí tài chính
- TK 641 - Chi phí bán hàng (hoặc TK 6421 theo TT 133)
- TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
- TK 711, TK 811 - Thu nhập khác, Chi phí khác
- TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh
|
| Nhiệm vụ cốt lõi |
- Tập hợp toàn bộ chi phí thời kỳ (Bán hàng, Quản lý, Tài chính, Thu nhập/Chi phí khác).
- Thực hiện các bút toán kết chuyển cuối kỳ (Doanh thu, Chi phí sang TK 911).
- Tách biệt chi phí được trừ và chi phí không được trừ khi xác định thuế TNDN (chỉ tiêu B4).
- Kết chuyển Lợi nhuận sau thuế vào TK 421.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Chứng từ kết chuyển (CTGS), Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu B02-DN/DNN). |
11. Kế toán Tổng hợp & Kế toán Quản trị
| Hạng mục |
Nội dung |
| Đối tượng quản lý |
Toàn bộ hệ thống sổ sách kế toán tổng hợp, Báo cáo tài chính pháp lý và các Báo cáo quản trị nội bộ. |
| Nhiệm vụ cốt lõi: Kế toán tổng hợp |
- Thu thập, rà soát, kiểm tra số liệu từ các kế toán phần hành.
- Kiểm tra tính cân đối Nợ - Có trên Bảng cân đối số phát sinh (Mẫu S06-DN).
- Lập Báo cáo tài chính năm / giữa niên độ (B01, B02, B03, B09) nộp Cơ quan Thuế, Thống kê, ĐKKD.
|
| Nhiệm vụ cốt lõi: Kế toán quản trị |
- Lập báo cáo phân tích biến động chi phí, doanh thu, giá thành, dòng tiền thực tế so với kế hoạch.
- Dự báo nhu cầu vốn, lập ngân sách hoạt động và tư vấn phương án tài chính cho Ban Giám đốc.
|
| Bộ chứng từ tiêu biểu |
Sổ Nhật ký chung (Mẫu S03a-DN), Bảng cân đối số phát sinh (Mẫu S06-DN), Bộ Báo cáo tài chính, Báo cáo quản trị dòng tiền, Báo cáo quản trị chi phí. |
III. Bảng mối quan hệ và phối hợp giữa các phần hành
| Phần hành |
Đầu vào chính |
Đầu ra / Chuyển giao |
Phần hành phối hợp |
| Kế toán Tiền |
Phiếu thu, Phiếu chi, UNC, Sao kê NG |
Chứng từ hạch toán Nợ/Có TK 111, 112 |
Kế toán Lương, Công nợ 131/331, Thuế |
| Kế toán Lương |
Bảng chấm công, HĐLĐ, Bảng sản phẩm |
Bảng thanh toán lương (TK 334), BHXH (TK 338) |
Kế toán Giá thành, Kế toán Tiền, Kế toán Thuế |
| Kế toán Vật tư |
Hóa đơn mua vào, Biên bản giao nhận |
Phiếu nhập kho (152, 153), Bảng phân bổ CCDC (242) |
Kế toán Kho, Công nợ 331, Kế toán Giá thành |
| Kế toán Giá thành |
Chi phí NVL, Nhân công, Chi phí chung |
Giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho (155) |
Kế toán Lương, Kế toán Vật tư, Kế toán Kho |
| Kế toán Bán hàng |
Đơn đặt hàng, Phiếu xuất kho |
Hóa đơn GTGT bán ra, Doanh thu (511), Nợ (131) |
Kế toán Kho, Kế toán Tiền, Kế toán Thuế |
| Kế toán Thuế |
Hóa đơn GTGT đầu vào/đầu ra, Tờ khai |
Tờ khai GTGT, TNCN, TNDN, BCTC |
Toàn bộ các kế toán phần hành |
| Kế toán Tổng hợp |
Sổ chi tiết của tất cả phần hành |
Bảng cân đối số phát sinh, Báo cáo Tài chính |
Toàn bộ các kế toán phần hành & Ban Giám đốc |