Sơ đồ cây Hệ thống Kế toán Doanh nghiệp tổng thể

Hệ thống Kế toán Doanh nghiệp Tổng thể

Dưới đây là Hệ thống Kế toán Doanh nghiệp Tổng thể được tổng hợp từ Giáo trình Kế toán Tổng hợp, Sổ tay Hướng dẫn Thực hành Kế toán Sản xuất (Mô hình Mảnh ghép A2F) và các Chế độ Kế toán hiện hành. Cấu trúc được thiết kế trực quan theo từng phân hệ nghiệp vụ.


I. Hệ thống Danh mục & Thông tin nền tảng (Setup nội bộ)

  • Thông tin Doanh nghiệp & Pháp lý: MST, Giấy ĐKKD, Tài khoản Ngân hàng.
  • Cơ cấu Tổ chức & Sơ đồ Bộ máy: Ban Giám đốc, Các Phòng ban, Các Xưởng sản xuất.
  • Danh mục Đối tượng Kế toán Chi tiết:
    • Khách hàng (TK 131 - Chi tiết từng Khách hàng)
    • Nhà cung cấp / Lò gia công (TK 331 - Chi tiết từng Lò dệt/nhuộm/NCC Sợi)
    • Nhân viên & Bộ phận (TK 334 / TK 141 - Mã nhân viên, Phòng ban)
    • Ngân hàng (TK 112 - Tên Ngân hàng, Số tài khoản)
    • Vật tư - Hàng hóa (TK 152 / 153 / 155 / 156 - Mã NVL Sợi, Vải mộc, Vải TP)
    • Tài sản cố định & Công cụ dụng cụ (TK 211 / 242 - Chi tiết máy móc, xe tải)
  • Đăng ký & Quản lý Hóa đơn - Ấn chỉ: Đăng ký phát hành, Báo cáo tình hình sử dụng.

II. Hệ thống 12 phần hành Kế toán nghiệp vụ cốt lõi

1. Kế toán Tiền mặt (TK 111)

  • Lập & Duyệt Phiếu thu, Phiếu chi, Giấy đề nghị tạm ứng/thanh toán.
  • Sổ quỹ tiền mặt, Bảng kiểm kê quỹ VND / Ngoại tệ.

2. Kế toán Tiền gửi Ngân hàng (TK 112)

  • Ủy nhiệm chi, Giấy báo Nợ, Giấy báo Có, Sổ phụ ngân hàng.
  • Bảng đối soát tiền gửi, Tra soát chuyển tiền sai tiểu mục.

3. Kế toán Nguyên vật liệu & Công cụ dụng cụ (TK 152 / 153)

  • Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Bảng kê mua hàng không hóa đơn.
  • Bảng phân bổ NVL/CCDC, Thẻ kho, Bảng tổng hợp nhập xuất tồn.

4. Kế toán Tài sản cố định (TK 211 / 214)

  • Hồ sơ nguyên giá, Biên bản bàn giao / Thanh lý / Đánh giá lại TSCĐ.
  • Thẻ TSCĐ, Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ định kỳ.

5. Kế toán Các khoản Phải thu & Công nợ Khách hàng (TK 131 / 138)

  • Chứng từ bán hàng, Biên bản đối chiếu công nợ định kỳ.
  • Bảng theo dõi tuổi nợ, Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi (TK 2293).

6. Kế toán Nợ phải trả & Nhà cung cấp (TK 331 / 341)

  • Hóa đơn mua hàng/gia công, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.
  • Sổ chi tiết thanh toán với người bán, Khấu trừ công nợ gia công.

7. Kế toán Tiền lương & Các khoản trích theo lương (TK 334 / 338)

  • Bảng chấm công, Hợp đồng lao động / Giao khoán, Bảng thanh toán lương/thưởng.
  • Bảng phân bổ tiền lương, Bảng trích nộp BHXH, BHYT, BHTN, Kinh phí Công đoàn (2% - 3382).

8. Kế toán Chi phí Sản xuất & Tính Giá thành Sản phẩm (TK 154 / 621, 622, 627)

  • Tập hợp chi phí NVL trực tiếp (Sợi K01), Chi phí Gia công Dệt/Nhuộm, Vận chuyển xe tải.
  • Bảng phân bổ chi phí sản xuất chung (Điện, nước, khấu hao, lương quản lý).
  • Thẻ tính giá thành sản phẩm (Mẫu S18-DNN / S37-DN) theo từng đợt/lô hàng.

9. Kế toán Thành phẩm & Kho Thành phẩm (TK 155)

  • Phiếu nhập kho thành phẩm vải thu hồi, Sổ chi tiết thành phẩm.
  • Bảng kiểm kê kho, Xử lý chênh lệch thừa/thiếu hàng tồn kho.

10. Kế toán Doanh thu & Bán hàng (TK 511 / 515 / 711)

  • Hóa đơn GTGT bán ra, Bảng kê chi tiết bán hàng, Chiết khấu thương mại/Giảm giá.
  • Sổ chi tiết doanh thu, Kế toán bán hàng đại lý / Ký gửi.

11. Kế toán Chi phí Bán hàng & Chi phí Quản lý Doanh nghiệp (TK 641 / 642)

  • Chi phí vận chuyển giao vải khách hàng, Bao bì, Cước xe 50E-319.29.
  • Chi phí văn phòng phẩm, Lương quản lý, Sổ chi tiết tài khoản chi phí.

12. Kế toán Xác định Kết quả Kinh doanh (TK 911)

Kết chuyển KQKD cuối kỳ:
  1. Doanh thu / Thu nhập (TK 511, 515, 711 -> Nợ TK 511... / Có TK 911)
  2. Chi phí (Giá vốn 632, Chi phí 641, 642, 635 -> Nợ TK 911 / Có TK 632...)
  3. Lãi / Lỗ cuối kỳ (Nợ/Có TK 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối)

III. Hệ thống Kê khai Thuế & Nghĩa vụ pháp lý

Loại Thuế Tài khoản Tờ khai / Chứng từ
Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) TK 133 / 3331 Tờ khai 01/GTGT, Bảng kê Mua vào / Bán ra
Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) TK 3334 Tạm tính quý, Quyết toán năm 03/TNDN
Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN) TK 3335 Khấu trừ tại nguồn, Quyết toán năm 05/KK-TNCN
Thuế Tiêu thụ đặc biệt / Xuất nhập khẩu TK 3332 / 3333 Tờ khai theo quy định (Nếu có)
Thuế Tài nguyên, Môi trường, Nhà đất TK 3338 / 3337 Tờ khai theo quy định
Lệ phí môn bài, Phí - Lệ phí TK 3339 Tờ khai lệ phí môn bài
Hồ sơ Hoàn thuế GTGT TK 133 Tờ khai đề nghị hoàn 01/HT, Phụ lục 01-8/GTGT, Bộ chứng từ

IV. Hệ thống Báo cáo Tài chính & Tổng hợp

Tên Báo cáo Mẫu Báo cáo
Bảng Cân đối Số phát sinh S06-DN
Báo cáo Tình hình Tài chính / Bảng Cân đối Kế toán B 01-DN / B 01a
Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh B 02-DN / B 02a
Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ B 03-DN (Trực tiếp & Gián tiếp)
Bản Thuyết minh Báo cáo Tài chính B 09-DN

V. Mô hình Phối hợp & Phân công vận hành (Chuẩn Vĩnh Phát)

Luồng vận hành chuẩn Vĩnh Phát:
  1. Thực địa (Kho, Tài xế, Xưởng)
     └─ Chụp ảnh Phiếu xuất kho / giao hàng ➔ Đưa lên Hệ thống
          │
          ▼
  2. Tự động hóa AI & Tool (Bot + Apps Script + Gemini)
     └─ OCR bóc tách ➔ Quy đổi kg thô/thực ➔ Ghi vào Google Sheet
          │
          ▼
  3. Kế toán Nội bộ Vĩnh Phát
     └─ Kiểm tra thực địa, Xác minh tồn kho, Kiểm soát công nợ 331/131
          │
          ▼
  4. Kế toán Dịch vụ / Trưởng
     └─ Kiểm tra hạch toán, Kê khai Thuế, Lập BCTC, Bảo vệ giá vốn

Ứng dụng thực tế cho Vĩnh Phát

Sơ đồ hệ thống này giúp Vĩnh Phát:

  • Phân công nhiệm vụ rõ ràng: Tránh việc chồng chéo hoặc bỏ sót công đoạn giữa kế toán kho, kế toán nội bộ và kế toán thuế bên ngoài.
  • Khớp nối dữ liệu 4 nấc: Đảm bảo toàn bộ luồng chi phí chạy xuyên suốt và không bị hổng hồ sơ chứng từ.
Luồng chi phí 4 nấc: NVL (TK 1521) → Dệt/Nhuộm (TK 154) → Thành phẩm (TK 155) → Giá vốn (TK 632)

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn