Tổng hợp chuỗi nghiệp vụ kế toán khép kín
Dưới đây là tổng hợp toàn bộ chuỗi nghiệp vụ kế toán khép kín cho lô sản xuất Vải Chân cua PE (Kịch bản 4) tại Vĩnh Phát, giúp bạn hình dung bức tranh toàn cảnh từ khâu xuất kho nguyên liệu, hạch toán chi phí gia công, tính giá thành cho đến khi bán hàng trên phần mềm MISA ASP / Thông tư 133:
1. Sơ đồ bút toán hạch toán theo luồng hàng thực tế
[TK 152 - Sợi] (10.847,76 kg)
│
├──> Nợ TK 154 (Chi phí NVL): 372.143.987đ
│
[Gia công Dệt - Huỳnh Đằng] (10.413,85 kg mộc)
├──> Nợ TK 154 (Chi phí Dệt): 72.896.950đ
├──> Nợ TK 1331 (Thuế GTGT 8%): 5.831.756đ
│
[Gia công Nhuộm - Minh Đạt] (10.413,85 kg mộc)
├──> Nợ TK 154 (Chi phí Nhuộm): 104.138.500đ
├──> Nợ TK 1331 (Thuế GTGT 8%): 8.331.080đ
│
[Chi phí Vận chuyển & Bốc xếp]
├──> Nợ TK 154 (Chi phí VC/BX): 10.413.850đ
│
▼
TỔNG GIÁ THÀNH SẢN XUẤT (TK 154): 569.593.287đ (chưa tính NVL Sợi)
--> Tổng Z = 642.958.974đ
│
▼
[TK 155 - Kho Tấn Phát] (9.789,02 kg Thành phẩm)
└──> Nợ TK 155 / Có TK 154: 642.958.974đ (Z/kg = 65.682đ)
2. Chi tiết các bút toán kế toán trên MISA ASP
| Bước | Nội dung | Tài khoản Nợ | Tài khoản Có | Số tiền (VNĐ) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất kho Sợi giao Huỳnh Đặng dệt | TK 154 | TK 152 | 372.143.987 | Chi phí NVL - Mã SP Vải Chân cua PE; Mã VT00003 - PE30: 8.135,82 kg & Mã VT00010 - PE10/1: 2.711,94 kg |
| 2 | Hạch toán Hóa đơn Dệt mộc (Huỳnh Đặng) | TK 154 | TK 331 | 72.896.950 | Chi phí gia công dệt - 10.413,85 kg x 7.000đ |
| TK 1331 | TK 331 | 5.831.756 | Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 8% | ||
| 3 | Hạch toán Hóa đơn Nhuộm & Căng kim (Minh Đạt) | TK 154 | TK 331 | 104.138.500 | Chi phí gia công nhuộm - 10.413,85 kg x 10.000đ |
| TK 1331 | TK 331 | 8.331.080 | Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 8% | ||
| 4 | Nhập kho Thành phẩm & Kết chuyển Giá thành (Kho Tấn Phát) | TK 155 | TK 154 | 642.958.974 | Vải thành phẩm Chân cua PE - 9.789,02 kg (Tập hợp chi phí sản xuất) |
| 5 | Xuất bán & Ghi nhận Doanh thu / Giá vốn | TK 632 | TK 155 | (Tính theo Z/kg) | Giá vốn Z = 65.682đ/kg |
| TK 131 (hoặc 112) | TK 5111, TK 33311 | (Theo giá bán) | Doanh thu theo giá bán thị trường ~115.000đ/kg |
3. Bộ hồ sơ chứng từ hoàn chỉnh kèm theo lô hàng
Để bảo vệ 100% chi phí hợp lý khi cơ quan Thuế kiểm tra quyết toán:
- Hợp đồng gia công & Phụ lục báo giá với Huỳnh Đặng và Minh Đạt.
- Phiếu xuất kho Sợi (10.847,76 kg) + Phiếu giao nhận nguyên liệu.
- Biên bản nghiệm thu & Chốt sản lượng dệt mộc (10.413,85 kg - hao hụt 4%).
- Hóa đơn GTGT từ Huỳnh Đặng, Minh Đạt, bên Vận chuyển & Bốc xếp.
- Phiếu nhập kho Vải thành phẩm (9.789,02 kg).
- Ủy nhiệm chi ngân hàng thanh toán cho các nhà cung cấp (TK 331).
Bạn có muốn tôi lập Biên bản nghiệm thu & Chốt sản lượng dệt mộc (file Word .docx) theo đúng các thông số kế toán này để kẹp vào bộ chứng từ gốc của Vĩnh Phát không?